Thép thanh tròn, thép cơ khí chế tạo, thép láp, thép láp trắng, thép tấm

Số 5A, TL830c, Xã Tân Bửu, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An.

THÉP KÉO

THÉP LÁP TRẮNG

+LÁP KÉO NGUỘI  

- Là thép dể cắt gọt ,được gia công kéo nguội ,độ chính xác cao ,bề mặt láng bóng, trắng sáng.

-Đường kính thông thường :Ø5.Ø6 đến Ø70 .

-Được sử dung rộng rãi trong ngành cơ khí chế tạo .

 

Các biên dạng của thanh thép kéo nguội được đặt hàng theo yêu cầu:

  • Mặt phẳng và mịn
  • Cạnh sắc nét

XUẤT XỨ : Châu Âu : Đức ,Hà Lan, Pháp Bỉ.., Hàn Quốc ,...

+LÁP CHUỐT:
Thép Tròn Chuốt Sáng : được gia công kéo nguội từ Thép thanh tròn ,sản phẩm thép láp chuốt có độ tròn đều độ chính xác cao.

Là sản phẩm có độ thẩm mỹ cao, bề mặt nhẵn nhui, sáng bóng và có độ tròn chuẩn. 

Các tiêu chuẩn mác thép tròn chuốt sáng: SS400,CT3,SS400,S10C,S20C,S30C,S45C,S40C-Cr,

Dung sai: Đường kính +-.003mm

Công ty chúng tôi nhận GIA CÔNG thép láp chuốt từ Ø6 đến Ø70  theo yêu cầu khách hàng, 

Với đội ngũ nhân công và máy móc hiện đại chúng tôi tin sẽ đáp ứng được mọi yêu cầu khó nhất từ quý khách .

 

CÔNG TY TNHH THÉP TRƯỜNG TÍN

 Địa chỉ: Số 5A Tỉnh lộ 830c, Xã Tân Bửu, Huyện Bến Lức, Tỉnh Long An   
 Điện thoại: 0272 3647 079     Fax: 0272 3647 039     Hotline: 09 14 18 88 18   
 Email: theptruongtin@gmail.com       Web: theptruongtin.com     
 
GIÁ THÉP XÂY DỰNG  
Áp dụng từ 14/4/2018  
                Kính gửi:     Quý khách .            
               Công Ty Thép Trường tín trân trọng gởi đến quí khách báo giá  các loại thép xây dựng như sau :    
Tên hàng Miền Nam Vinakyoei Việt Mỹ Ghi chú
Barem    Thành
Tiền 
Barem  Giá   Thành
Tiền 
Barem  Giá   Thành
Tiền 
Ø6         15.800         16.000          15.400  
Ø8         15.800         16.000          15.400  
Ø10 6,2  15.500     96.000     6,93   15.900   110.187 6,17   15.050      92.859  
Ø12 9,77  15.300   149.481     9,98   15.700   156.686 9,77   14.850   145.085  
Ø14 13,45  15.300   205.785   13,57   15.700   213.049 13,5   14.850   199.733  
Ø16 17,34  15.300   265.302   17,76   15.700   278.832 17,3   14.850   257.499  
Ø18 22,23  15.300   340.119   22,47   15.700   352.779 22,2   14.850   330.116  
Ø20 27,45  15.300   419.985   27,71   15.700   435.047 27,5   14.850   407.633  
Kẽm buộc         17.500         17.500          17.500  
Tai dê         16.800         17.000          16.400  
Thép vằn ngắn dài         14.200         14.400        
Thép vằn cắt qui cách         14.800         15.000        
 
0914 18 88 18
Mrs. Dung
0914 18 88 18
theptruongtin@gmail.com
Ms.Yến
093 703 9698
theptruongtin@gmail.com